Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

dùng trong 猞猁[she1 li4]

Từ vựng
bèi

một loài sói huyền thoại; khốn đốn; thảm hại

Từ vựng
狼顾
láng gù

nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi

Cụm từ
狼头
láng tou

biến thể của 榔頭|榔头[lang2 tou5]

Cụm từ
狼蛛
láng zhū

nhện sói

Cụm từ
狼号鬼哭
láng háo guǐ kū

nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Thành ngữ
狼藉
láng jí

lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ
狼籍
láng jí

biến thể của 狼藉[lang2 ji2]

Cụm từ
狼疮
láng chuāng

bệnh lupus (bệnh về da)

Cụm từ
狼獾
láng huān

con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]

Cụm từ
狼狈为奸
láng bèi wéi jiān

kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼狈不堪
láng bèi bù kān

bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ
狼狈
láng bèi

trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)

Cụm từ
狼狗
láng gǒu

chó lai sói

Cụm từ
狼牙山
Láng yá Shān

núi Lang Nha ở Hà Bắc

Cụm từ
狼烟四起
láng yān sì qǐ

bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
狼烟
láng yān

tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch

Cụm từ
狼毫
láng háo

bút lông làm từ lông chồn

Cụm từ
狼心狗肺
láng xīn gǒu fèi

nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm

Thành ngữ
狼崽
láng zǎi

sói con

Cụm từ
狼孩
láng hái

đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)

Cụm từ
狼子野心
láng zǐ yě xīn

dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam

Thành ngữ
狼奔豕突
láng bēn shǐ tū

sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
狼多肉少
láng duō ròu shǎo

nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người

Cụm từ
狼图腾
Láng Tú téng

Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]

Cụm từ
狼嗥
láng háo

sói tru; (bóng) gào hú; rú lên

Cụm từ
狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn

ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét

Thành ngữ
狼仆
láng pú

(cũ) tay sai

Cụm từ
狼人
láng rén

người sói

Cụm từ
狼井
láng jǐng

bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn

Cụm từ