Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
dùng trong 猞猁[she1 li4]
một loài sói huyền thoại; khốn đốn; thảm hại
nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi
biến thể của 榔頭|榔头[lang2 tou5]
nhện sói
nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn
biến thể của 狼藉[lang2 ji2]
bệnh lupus (bệnh về da)
con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]
kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)
bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan
trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)
chó lai sói
núi Lang Nha ở Hà Bắc
bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch
bút lông làm từ lông chồn
nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
sói con
đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)
dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang
nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người
Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]
sói tru; (bóng) gào hú; rú lên
ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
(cũ) tay sai
người sói
bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn