Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
láng

sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
suān

(động vật huyền thoại)

Từ vựng
yín

tiếng chó gầm gừ

Từ vựng
狭隘
xiá ài

hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm

Cụm từ
狭长
xiá cháng

dài và hẹp

Cụm từ
狭路相逢
xiá lù xiāng féng

nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau

Thành ngữ
狭路
xiá lù

hẻm núi

Cụm từ
狭谷
xiá gǔ

thung lũng nhỏ

Cụm từ
狭义相对论
xiá yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối hẹp

Cụm từ
狭义
xiá yì

nghĩa hẹp; nghĩa bị giới hạn

Cụm từ
狭窄
xiá zhǎi

hẹp

Cụm từ
狭径
xiá jìng

đường hẹp

Cụm từ
狭小
xiá xiǎo

hẹp

Cụm từ
xiá

hẹp; hẹp hòi

Từ vựng
狸猫
lí māo

mèo báo; chó gấu trúc; cầy hương

Cụm từ
狸子
lí zi

mèo báo

Cụm từ

động vật giống cáo

Từ vựng
juàn

nóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)

Từ vựng

(lợn vòi)

Từ vựng

dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]

Từ vựng
lǎo

tên một bộ lạc

Từ vựng
狩猎
shòu liè

săn; buổi săn

Cụm từ
shòu

săn; đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa); chó săn; tuần du của hoàng đế

Từ vựng
róng

khỉ đuôi sóc (động vật học)

Từ vựng
shān

(cổ) chó dữ; quái thú giống sói

Từ vựng
xùn

biến thể của 徇[xun4]

Từ vựng
狡黠
jiǎo xiá

xảo quyệt; tinh ranh

Cụm từ
狡辩
jiǎo biàn

trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực; biện hộ

Cụm từ
狡赖
jiǎo lài

phủ nhận (bằng ngụy biện)

Cụm từ
狡诈
jiǎo zhà

xảo quyệt; gian xảo; lừa lọc

Cụm từ