Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
(động vật huyền thoại)
tiếng chó gầm gừ
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm
dài và hẹp
nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
hẻm núi
thung lũng nhỏ
thuyết tương đối hẹp
nghĩa hẹp; nghĩa bị giới hạn
hẹp
đường hẹp
hẹp
hẹp; hẹp hòi
mèo báo; chó gấu trúc; cầy hương
mèo báo
động vật giống cáo
nóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)
(lợn vòi)
dùng trong 犰狳[qiu2 yu2]
tên một bộ lạc
săn; buổi săn
săn; đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa); chó săn; tuần du của hoàng đế
khỉ đuôi sóc (động vật học)
(cổ) chó dữ; quái thú giống sói
biến thể của 徇[xun4]
xảo quyệt; tinh ranh
trốn tránh trách nhiệm bằng câu chuyện không trung thực; biện hộ
phủ nhận (bằng ngụy biện)
xảo quyệt; gian xảo; lừa lọc