Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
猜忌
cāi jì

nghi ngờ và đố kỵ

Cụm từ
猜得透
cāi de tòu

có đủ sự thấu hiểu để nhận ra; nghi ngờ rằng

Cụm từ
猜度
cāi duó

phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
猜中
cāi zhòng

đoán đúng; tìm ra đáp án đúng

Cụm từ
猜不透
cāi bu tòu

không thể đoán hoặc hiểu ra

Cụm từ
cāi

đoán

Từ vựng
猛龙怪客
Měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

Cụm từ
猛鸮
měng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú diều phương bắc (Surnia ulula)

Cụm từ
猛隼
měng sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) cắt nhỏ phương Đông (Falco severus)

Cụm từ
猛醒
měng xǐng

chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột

Cụm từ
猛进
měng jìn

tiến lên táo bạo; đẩy mạnh tiến tới

Cụm từ
猛跌
měng diē

rơi mạnh (ví dụ: giá cổ phiếu)

Cụm từ
猛冲
měng chōng

lao tới

Cụm từ
猛虎
měng hǔ

hổ dữ

Cụm từ
猛禽
měng qín

chim săn mồi

Cụm từ
猛省
měng xǐng

chợt nhận ra; chợt nhớ lại

Cụm từ
猛兽
měng shòu

quái thú; động vật hung dữ

Cụm từ
猛犸象
měng mǎ xiàng

xem 猛獁|猛犸[meng3 ma3]

Cụm từ
猛犸
měng mǎ

voi ma mút

Cụm từ
猛然
měng rán

đột nhiên; bất ngờ

Cụm từ
猛烈
měng liè

mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt

Cụm từ
猛涨
měng zhǎng

(nước) dâng cao; (giá cả) tăng vọt

Cụm từ
猛料
měng liào

tin nóng; tuyệt vời

Cụm từ
猛攻
měng gōng

tấn công dữ dội; tấn công mãnh liệt

Cụm từ
猛击
měng jī

tát; vỗ; đấm

Cụm từ
猛扑
měng pū

lao tới; vồ lấy; sà xuống

Cụm từ
猛撞
měng zhuàng

lao vào; đâm sầm vào

Cụm từ
猛打
měng dǎ

đánh; phang!

Cụm từ
猛干
měng gàn

liên kết với

Cụm từ
猛将
měng jiàng

vị tướng mạnh; lãnh đạo quân sự dũng mãnh; nghĩa bóng cá nhân dũng cảm

Cụm từ