Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
猛增
měng zēng

tăng mạnh; tăng trưởng nhanh

Cụm từ
猛地
měng de

đột nhiên

Cụm từ
猛吃
měng chī

ăn ngấu nghiến; ăn lấy ăn để (thức ăn)

Cụm từ
猛可
měng kě

đột nhiên; trong chớp mắt

Cụm từ
猛劲儿
měng jìn r

lao tới; tăng tốc nỗ lực; gấp đôi cố gắng

Cụm từ
猛力
měng lì

với tất cả sức mạnh; với lực đột ngột; một cách bạo lực; đập mạnh

Cụm từ
猛乍
měng zhà

đột ngột; không ngờ tới

Cụm từ
猛不防
měng bù fáng

đột ngột; không ngờ tới; bị bất ngờ; không kịp đề phòng

Cụm từ
猛丁
měng dīng

đột ngột

Cụm từ
猛一看
měng yī kàn

thoạt nhìn; ấn tượng đầu tiên

Cụm từ
měng

hung dữ; mãnh liệt; bạo lực; dũng cảm; đột nhiên; đột ngột; (tiếng lóng) tuyệt vời

Tiếng lóng xã hội
狰狞
zhēng níng

ác độc; dữ dội; nham hiểm

Cụm từ
zhēng

ghê sợ; trông dữ tợn

Từ vựng
zhì

chó dại

Từ vựng

(thán từ)

Từ vựng
猖獗
chāng jué

hoành hành; chạy loạn

Cụm từ
猖猖狂狂
chāng chāng kuáng kuáng

hoang dại; vội vã và rối bời; liều lĩnh

Cụm từ
猖狂
chāng kuáng

hung bạo; giận dữ

Cụm từ
猖披
chāng pī

rối bù; hoang dại; không kiềm chế

Cụm từ
猖厉
chāng lì

điên cuồng và bạo lực

Cụm từ
猖乱
chāng luàn

hoang dại và hỗn loạn

Cụm từ
chāng

hung dữ

Từ vựng
guǒ

con khỉ

Từ vựng
biāo

gió lốc

Từ vựng

(động vật thần thoại); sư tử

Từ vựng

chó có xương ống chân ngắn

Từ vựng
猇亭区
Xiāo tíng qū

quận Xiaoting của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 Shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
猇亭
Xiāo tíng

quận Xiaoting của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 Shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
xiāo

tiếng gầm hoặc rống của hổ; đe dọa; làm sợ hãi

Từ vựng
hàn

biến thể của 悍[han4]

Từ vựng