铁饼
(athletics) môn ném đĩa; ném đĩa
(athletics) môn ném đĩa; ném đĩa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc ổn định (nghĩa đen: bát cơm sắt)
›铁马tiě mǎngựa bọc sắt; kỵ binh; chùm chuông gió bằng kim loại; hàng rào sắt; xe đạp (Đài Loan)
›铁骑tiě qíngựa bọc sắt; kỵ binh tinh nhuệ
›铁面tiě miànmặt nạ sắt (như áo giáp bảo vệ); nghĩa bóng: người chính trực và không vụ lợi
›铁齿tiě chǐ(Đài Loan) ngoan cố; hay tranh cãi; cứng đầu; hoài nghi mê tín (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [thih-khí])
›铁青tiě qīngtái mét
›铁锈tiě xiùgỉ sét
›铁链tiě liànxích sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.