Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 餘暉|余晖[yu2 hui1]
góc bù (góc thêm vào cho đủ 90 độ)
dư dả; thặng dư
những người còn lại
thặng dư và thiếu hụt
tàn dư di tích; sự quay lại (một thời đại trước)
lương thực dư thừa
mã dư (tức là các bit không dùng trong mã thập phân)
tàu chiến lớn; tên tàu chiến của nước Ngô thời Xuân Thu
phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
công việc chưa hoàn thành
phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
những năm tháng còn lại của cuộc đời; sống sót (sau thảm họa)
cây me rừng (Phyllanthus emblica)
tàn tro
nhiệt dư; nhiệt thừa; nhiệt lãng phí; (ví dụ) khả năng người nghỉ hưu tiếp tục làm việc
nhiệt dư; hơi ấm còn lại; (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn
hậu quả; dư chấn; hệ lụy
huyện Yujiang ở Yingtan 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
huyện Yujiang ở Ứng Đàm 鷹潭|鹰潭, Giang Tây
quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
ánh hoàng hôn; dư quang
định lý phần dư
phần dư (trong phép chia)
huyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
huyện Yuqing ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
nỗi sợ hãi còn sót lại
vẫn còn tức giận
cơn giận còn sót lại