Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chēng

铛 là gì?

[chēng] có nghĩa là chảo rán; bếp nướng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铛 trong tiếng Việt

  1. chảo rán
  2. bếp nướng

Cách đọc và ghi nhớ 铛

được đọc là chēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chảo rán; bếp nướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan