亚们
Amon (con trai của Manasse)
Amon (con trai của Manasse)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
A-háp (thế kỷ 9 TCN), Vua Israel, con của Omri và chồng của Jezebel, nhân vật nổi bật trong Các Vua 1:16-22
›亚哈斯Yà hā sīA-khát (con của Giô-tham)
›亚伯氏症Yà bó shì zhènghội chứng Apert
›亚伦Yà lúnAaron (tên); Yaren, thủ đô của Nauru
›亚伯拉罕Yà bó lā hǎnAbraham (tên gọi); Abraham, tổ phụ của Do Thái giáo và Hồi giáo trong Kinh Thánh và Quran; giống như Ibrahim…
›亚健康yà jiàn kāngtình trạng sức khỏe không tối ưu
›亚克力yà kè lìacrylic (từ mượn)
›亚丁湾Yà dīng WānVịnh Aden
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.