Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cũ của 疆[jiang1]
thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
thị trấn Vạng Đinh, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, Vân Nam, giáp biên giới Myanmar (Burma)
một mảnh ruộng 20 hoặc 30 mẫu
phần lẻ của số thực; mẩu lẻ kỳ quặc; người cô đơn; đơn độc
biến dạng; quang sai
u quái (y học)
quái thai; quái vật; cá thể bị biến dạng nặng
mối tình không đúng đắn; mối quan hệ không lành mạnh (không phù hợp tuổi tác, ám ảnh, loạn luân, v.v.)
dị dạng; khuyết tật bẩm sinh; bất thường
buổi biểu diễn quái dị
trẻ bị dị dạng; trẻ có khuyết tật bẩm sinh
bị biến dạng; dị dạng; lệch lạc; không cân đối
dị dạng
lệch; lệch lạc; bất thường; không đều; dư phân số kỳ lạ
lối đi nâng giữa các thửa ruộng
ngự xa
(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề
trước mặt ai; đối diện với ai
huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
Thành phố Đương Dương, cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Đương Dương, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
liều tương đương
tương đương; hệ số
được bầu; chọn
giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành
người nắm quyền; quan chức quan trọng
giữa đường; hướng ra đường