他妈的
(chửi thề) chết tiệt!; đm!
(chửi thề) chết tiệt!; đm!
他妈的 thường mang nghĩa “chết tiệt!”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 他妈的, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết tiệt; phắt; (biến thể uyển chuyển của 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5])
›他娘的tā niáng degiống như 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›他国tā guónước khác
›他律tā lǜquy định bên ngoài (ví dụ: bằng cơ quan quản lý, trái với tự quy 自律[zi4 lu:4]); (đạo đức) dị luật
›他性tā xìngtính khác biệt
›他加禄语Tā jiā lù yǔtiếng Tagalog
›他日tā rì(văn học) một ngày nào đó; (văn học) những ngày trong quá khứ
›他们tā menhọ; bọn họ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.