Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1597/1680

介词jiè cí

giới từ

Cụm từ
介蒂jiè dì

biến thể của 芥蒂[jie4 di4]

Cụm từ
介胄jiè zhòu

áo giáp

Cụm từ
介绍jiè shào

giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.); lời giới thiệu

Cụm từ
介壳jiè qiào

(động vật học) vỏ

Cụm từ
介于两难jiè yú liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ)

Thành ngữ
介于jiè yú

ở giữa; trung gian; nằm giữa

Cụm từ
介怀jiè huái

để tâm; suy nghĩ nhiều; quan tâm đến

Cụm từ
介意jiè yì

để ý đến; phật ý; để tâm

Cụm từ
介导jiè dǎo

(sinh học) làm trung gian

Cụm từ
介子推Jiè Zǐ tuī

xem 介之推[Jie4 Zhi1 tui1]

Cụm từ
介子jiè zǐ

meson; mêzôn (vật lý)

Cụm từ
介入jiè rù

can thiệp; tham gia vào

Cụm từ
介值定理jiè zhí dìng lǐ

định lý giá trị trung gian (toán)

Cụm từ
介系词jiè xì cí

giới từ

Cụm từ
介休市Jiè xiū shì

Jiexiu, thành phố cấp huyện ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
介休Jiè xiū

Thành phố cấp huyện Giới Hưu, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
介乎jiè hū

nằm giữa

Cụm từ
介之推Jiè Zhī tuī

Giới Chi Thôi (thế kỷ 7 TCN), nhân vật truyền thuyết hy sinh quên mình của Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], người được cho là nguồn gốc…

Cụm từ
jiè

giới thiệu; nằm giữa; ở giữa; vỏ; áo giáp

Từ vựng
今体诗jīn tǐ shī

giống như 近體詩|近体诗[jin4 ti3 shi1]

Cụm từ
今音jīn yīn

cách phát âm hiện đại (tức không phải cổ) của một chữ Hán

Cụm từ
今非昔比jīn fēi xī bǐ

(thành ngữ) mọi thứ bây giờ rất khác; thời thế đã thay đổi

Thành ngữ
今译jīn yì

bản dịch hiện đại; dịch hiện đại; bản dịch đương đại

Cụm từ
今生jīn shēng

đời này

Cụm từ
今岁jīn suì

(văn học) năm nay

Cụm từ
今次jīn cì

lần này; (cuộc họp hiện tại, v.v.); lần này; một lần này

Cụm từ
今村Jīn cūn

Imamura (tên Nhật)

Cụm từ
今朝有酒今朝醉jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại (thành ngữ); sống mỗi ngày như thể ngày cuối; tận hưởng khi có thể

Thành ngữ
今朝jīn zhāo

(phương ngữ) hôm nay; (văn học) hiện tại; thời đại này

Cụm từ
今晨jīn chén

sáng nay

Cụm từ
今晚jīn wǎn

tối nay

Cụm từ
今时今日jīn shí jīn rì

thời buổi này (tiếng địa phương)

Cụm từ
今昔jīn xī

quá khứ và hiện tại; hôm qua và hôm nay

Cụm từ
今早jīn zǎo

sáng nay

Cụm từ
今日头条Jīn rì Tóu tiáo

Toutiao, ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa

Cụm từ
今日事今日毕jīn rì shì jīn rì bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
今日jīn rì

hôm nay

Cụm từ
今文经学jīn wén jīng xué

trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
今文经jīn wén jīng

trường phái học giả Nho giáo thời Tây Hán

Cụm từ
今后jīn hòu

sau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ

Cụm từ
今年jīn nián

năm nay

Cụm từ
今天jīn tiān

hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ

Cụm từ
今夜jīn yè

tối nay; đêm nay

Cụm từ
今古文jīn gǔ wén

Nghiên cứu hoặc viết lại văn bản cổ điển thời nhà Hán trước, như sáu kinh điển Nho giáo 六經|六经[Liu4 jing1]

Cụm từ
今儿个jīn r ge

(khẩu ngữ) hôm nay

Khẩu ngữ
今儿jīn r

(khẩu ngữ) hôm nay

Khẩu ngữ
今人jīn rén

người hiện đại

Cụm từ
今井Jīn jǐng

Imai (họ tiếng Nhật)

Cụm từ
今世jīn shì

đời này; thời này

Cụm từ
今不如昔jīn bù rú xī

mọi thứ không còn tốt như trước đây

Cụm từ
jīn

bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay; đương thời; (ngày, năm,...) này

Từ vựng
Zhǎng

họ [Zhang3]

Từ vựng

họ [Ba1]

Từ vựng
仇隙chóu xì

mối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt

Cụm từ
仇雠chóu chóu

(văn học) kẻ thù; địch

Cụm từ
仇视chóu shì

xem ai đó như kẻ thù; căm ghét

Cụm từ
仇杀chóu shā

giết để trả thù

Cụm từ
仇敌chóu dí

kẻ thù

Cụm từ
仇恨罪行chóu hèn zuì xíng

tội ác thù hận

Cụm từ
仇恨罪chóu hèn zuì

tội ác thù hận

Cụm từ
仇恨chóu hèn

ghét; thù hận; thù địch; thù oán

Cụm từ
仇怨chóu yuàn

hận thù và muốn trả thù

Cụm từ
仇富chóu fù

ghét người giàu

Cụm từ
仇家chóu jiā

kẻ thù; địch

Cụm từ
仇外心理chóu wài xīn lǐ

bài ngoại

Cụm từ
仇外chóu wài

cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại

Cụm từ
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Thành ngữ
仇人chóu rén

kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình

Cụm từ
chóu

hận; thù địch; căm ghét; kẻ thù; địch thủ; cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)

Từ vựng
qiú

vợ chồng; bạn đời

Từ vựng
仆街pū jiē

chết đi!; cút địa ngục!; đm mày! (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ