Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xuất sắc trong lĩnh vực của mình
trước mặt; trong sự hiện diện của
tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]
nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
đang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)
trên không; trên bầu trời
trước công chúng; trước mặt mọi người
coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!
cầm đồ
làm ca của mình
làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
đương quy
người cầm quyền; những người nắm quyền; giới chức trách
người hoặc phe phái cầm quyền
nắm quyền
quyết định nhanh chóng (thành ngữ)
bị treo (máy tính); ngừng hoạt động; (từ mượn từ tiếng Anh "down")
sử dụng (ai đó) như công cụ
cùng tháng
cùng buổi tối
ngay lập tức; ngay
ngày hôm đó; cùng ngày
không trì hoãn quyết định khi cần quyết định
đưa ra quyết định khi cần quyết định
(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
người nắm quyền; người cầm quyền chính trị hiện tại