介面 là gì?
介面 [jiè miàn] có nghĩa là (Đài Loan) giao diện (máy tính).
Nghĩa của từ 介面 trong tiếng Việt
(Đài Loan) giao diện (máy tính)
Cách đọc và ghi nhớ 介面
介面 được đọc là jiè miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đài Loan) giao diện (máy tính)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .