他们
họ; bọn họ
họ; bọn họ
他们 thường mang nghĩa “họ; bọn họ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 他们, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
›他加禄语Tā jiā lù yǔtiếng Tagalog
›他他米tā tā mǐxem 榻榻米[ta4 ta4 mi3]
›他喵的tā miāo dechết tiệt; phắt; (biến thể uyển chuyển của 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5])
›他人tā rénngười khác; ai đó khác
›他国tā guónước khác
›他娘的tā niáng degiống như 他媽的|他妈的[ta1 ma1 de5]
›他妈的tā mā de(chửi thề) chết tiệt!; đm!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.