Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn

Từ vựng
mín

bị bệnh

Từ vựng
痹证
bì zhèng

rối loạn đau cục bộ (trong y học Trung Quốc); hội chứng đau khớp; chứng tý

Cụm từ

bị liệt; tê liệt

Từ vựng

giật mình lo lắng trong giấc ngủ

Từ vựng
痴騃
chī ái

ngu ngốc; dại dột

Cụm từ
痴长
chī zhǎng

không khôn ngoan hơn dù lớn tuổi hơn; (khiêm tốn) lớn tuổi hơn (bạn)

Cụm từ
痴醉
chī zuì

bị mê hoặc; bị cuốn hút

Cụm từ
痴迷
chī mí

si mê; ám ảnh

Cụm từ
痴笑
chī xiào

cười khúc khích ngu ngơ; cười rúc rích

Cụm từ
痴痴
chī chī

ngớ ngẩn; ngu ngốc; mãi mê suy nghĩ; thẫn thờ

Cụm từ
痴呆
chī dāi

lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ

Cụm từ
痴汉
chī hàn

kẻ quấy rối tình dục (từ mượn tiếng Nhật "chikan"); kẻ ngốc; người khờ dại

Cụm từ
痴想
chī xiǎng

mơ mộng tưởng tượng; suy nghĩ viển vông; giấc mơ viển vông

Cụm từ
痴心妄想
chī xīn wàng xiǎng

bị cuốn theo suy nghĩ viển vông (thành ngữ); ảo tưởng; lao vào suy nghĩ viển vông

Thành ngữ
痴心
chī xīn

say mê

Cụm từ
痴呆症
chī dāi zhèng

chứng sa sút trí tuệ

Cụm từ
痴人说梦
chī rén shuō mèng

lời mê sảng; vô lý

Cụm từ
痴人痴福
chī rén chī fú

kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)

Thành ngữ
chī

đần độn; tình cảm; ngốc nghếch; ngu ngốc; ngớ ngẩn

Từ vựng
lín

thoát vị; khó tiểu; biến thể sai của 痲[ma2]

Từ vựng
痲痹
má bì

biến thể của 麻痺|麻痹[ma2 bi4]

Cụm từ
痲疹
má zhěn

biến thể của 麻疹[ma2 zhen3]

Cụm từ

bệnh phong; tê

Từ vựng
痱子
fèi zi

bệnh mụn kê (một loại bệnh da); rôm sảy; hăm nhiệt

Cụm từ
fèi

rôm sảy

Từ vựng
痰盂式
tán yú shì

có hình dạng ống nhổ

Cụm từ
痰盂儿
tán yú r

biến thể er hoá của 痰盂[tan2 yu2]

Cụm từ
痰盂
tán yú

cái ống nhổ

Cụm từ
痰液
tán yè

nước bọt; đờm

Cụm từ