位
vị trí; địa điểm; chỗ; ngồi; lượng từ cho người (kính trọng); lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte); (vật lý) thế năng
vị trí; địa điểm; chỗ; ngồi; lượng từ cho người (kính trọng); lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte); (vật lý) thế năng
位 thường mang nghĩa “vị trí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 位 cùng cụm 单位 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đơn vị (đo lường)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vị trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nằm ở
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vị trí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đội năm người lính; kết giao; văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)
›佤wǎnhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va của Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
›仵wǔbằng; ngang nhau; vi phạm
›侮wǔlăng mạ; chế nhạo; sỉ nhục
›俉wúdùng trong 逢俉[feng2wu2]
›亡wángbiến thể cũ của 亡[wang2]
›亹wěiquyết tâm
›倭wōlùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.