布兰森
Branson hoặc Brandsen (tên); Ngài Richard Branson (1950-), triệu phú người Anh và nhà sáng lập Virgin
Branson hoặc Brandsen (tên); Ngài Richard Branson (1950-), triệu phú người Anh và nhà sáng lập Virgin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hội nghị Bretton Woods năm 1944 của các nước đồng minh, điều chỉnh tỷ giá hối đoái thế giới và thiết lập IMF…
›布莱特妮·墨菲Bù lái tè nī · Mò fēiBrittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ
›布道bù dàobài giảng; thuyết giáo; giảng đạo; truyền giảng
›布置bù zhìsắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
›布雷bù léirải mìn
›布尔乔亚bù ěr qiáo yàtư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚
›布雷舰bù léi jiàntàu rải mìn
›布景bù jǐng(sân khấu) cảnh trí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.