布置
sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
›布建bù jiànmở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai
›布景bù jǐng(sân khấu) cảnh trí
›布道bù dàobài giảng; thuyết giáo; giảng đạo; truyền giảng
›布雷顿森林Bù léi dùn sēn línHội nghị Bretton Woods năm 1944 của các nước đồng minh, điều chỉnh tỷ giá hối đoái thế giới và thiết lập IMF…
›布告bù gàodán lên bảng thông báo; thông báo; bản tin; thông báo công khai
›布尔乔亚bù ěr qiáo yàtư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚
›布莱特妮·墨菲Bù lái tè nī · Mò fēiBrittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.