Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伤残人员傷殘人員

shāng cán rén yuán

伤残人员 là gì?

伤残人员 [shāng cán rén yuán] có nghĩa là nhân viên bị thương; người bị thương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伤残人员 trong tiếng Việt

  1. nhân viên bị thương
  2. người bị thương

Cách đọc và ghi nhớ 伤残人员

伤残人员 được đọc là shāng cán rén yuán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên bị thương; người bị thương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan