Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
liếc nhìn
bị lõm vào (mắt)
bị lõm vào (mắt)
biến thể của 翳[yi4]
bệnh đục thủy tinh thể trong mắt
ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡覺|睡觉[shui4 jiao4]
ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]
chóng mặt, buồn nôn, v.v. gây ra như tác dụng phụ của điều trị thuốc (y học cổ truyền Trung Quốc)
nhắm mắt; (nghĩa bóng) mãn nguyện lúc qua đời (Chết mà không nhắm mắt nghĩa là có nỗi oan chưa giải được.)
trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc; suy tư; thiền định
nhắm (mắt)
(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡ
làm ầm ĩ; đùa giỡn; cư xử ngớ ngẩn
đi lang thang không mục đích
mèo mù vớ phải chuột chết (thành ngữ); may mắn mù quáng
nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì
bịa đặt linh tinh và sai sự thật
bịa đặt (một câu chuyện)
bị mù
đoán mò; đoán bừa
sống qua ngày; sống không mục đích
đi lang thang; làm loạn
làm bừa; bày trò; làm gì đó không có kế hoạch
(thông tục) nói nhảm; chơi đùa
chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri
mua sắm như một thú vui (từ mượn) (Đài Loan)
nói bừa; nói nhảm
nói bừa; nói nhảm
bận rộn vô ích; làm việc không có kết quả