别说
chứ đừng nói đến; huống hồ
chứ đừng nói đến; huống hồ
别说 thường mang nghĩa “chứ đừng nói đến; huống hồ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 别说, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biệt hiệu
›别论bié lùnmột vấn đề khác; một câu chuyện khác; (cũ) phản đối
›别处bié chùnơi khác
›别赫捷列夫Bié hè jié liè fūVladimir Mikhailovich Bekhterev (1857-1927), nhà thần kinh học và tâm thần học người Nga
›别庄bié zhuāngbiệt thự
›别针bié zhēnghim; ghim băng; kẹp; cài áo; LT:枚[mei2]
›别苗头bié miáo tou(tiếng địa phương) cạnh tranh với; đối đầu với
›别致bié zhìbiến thể của 別緻|别致[bie2 zhi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.