别人
người khác; những người khác
người khác; những người khác
别人 thường mang nghĩa “người khác; những người khác”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 别人, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có điều khác...; có điều đặc biệt
›别来无恙bié lái wú yàng(văn học) Mong rằng bạn vẫn khỏe từ lần cuối gặp gỡ
›别传bié zhuàntiểu sử bổ sung
›别克Bié kèBuick
›别具bié jùxem 獨具|独具[du2 ju4]
›别具一格bié jù yī gécó phong cách độc đáo hoặc đặc biệt
›别具匠心bié jù jiàng xīnthể hiện sự tài tình; (về thiết kế) khéo léo; tuyệt vời
›别具只眼bié jù zhī yǎnxem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.