别的 là gì?
别的 [bié de] có nghĩa là khác.
Nghĩa của từ 别的 trong tiếng Việt
khác
Cách đọc và ghi nhớ 别的
别的 được đọc là bié de, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
别的 [bié de] có nghĩa là khác.
khác
别的 được đọc là bié de, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .