判读
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
判读
diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.); phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)
Giản thể判读
Phồn thể判讀
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng