判读判讀
判读 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 判读 trong tiếng Việt
diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.); phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)
diễn giải (một tài liệu hình ảnh, một cuộc kiểm tra y tế, một sự kiện lịch sử, v.v.); phân tích dữ liệu (từ chip, hộp đen, v.v.)