Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mũi tàu phá băng
(nghĩa bóng) phá băng; bắt đầu khôi phục quan hệ thân thiện
bệnh uốn ván
phá lệ
diệt vong; bị chinh phục
chuyện vặt; vụn vặt; điều phiền phức
hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bét; phá, tách hoặc chẻ; bỏ đi; phá hủy; tuyệt giao; đánh bại; chiếm được (một thành phố,...); vạch trần sự thật
nhiều đá
tiếng pháo nổ; nghĩa bóng: tin tức sự kiện trọng đại
biến thể của 炮轟|炮轰[pao4 hong1]
tàu chiến; tàu vũ trang
tàu pháo
pháo đài; trận địa pháo
pháo nổ nhiều ngày liền (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
pháo kích; nã pháo; sự pháo kích
pháo thủ; đội pháo binh
biến thể của 炮[pao4]
(tượng thanh) rầm
(tượng thanh) bùm; thụp
(cũ) (tượng thanh) âm thanh nước va vào đá
đá lửa; (hoán dụ) đầu mũi tên
cực kỳ lạnh hoặc đau đớn
lời can gián; khuyên răn
kim đá dùng trong châm cứu
châm cứu và cứu ngải (y học Trung Quốc)
xem 砭灸術|砭灸术[bian1 jiu3 shu4]
kim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vào
tảng đá khổng lồ; đá cao chót vót
bài vị tổ tiên
tên của một loại đá