Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1378/1680

bo

trợ từ ngữ pháp tương đương với 吧

Từ vựng

một ít; một vài; một chút (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
yān

đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
啫喱zhě lí

(từ mượn) thạch; gel

Cụm từ
啫哩zhě lí

biến thể của 啫喱[zhe3 li2]

Cụm từ
zhě

dùng trong 啫哩[zhe3 li1]

Từ vựng
啪嚓pā chā

(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)

Cụm từ
啪哒pā dā

(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm

Cụm từ
啪啪啪pā pā pā

(tiếng lóng) quan hệ tình dục; phịt phịt

Tiếng lóng xã hội

(từ tượng thanh) băng; bốp; đoàng

Từ vựng
啦啦队长lā lā duì zhǎng

đội trưởng đội cổ vũ

Cụm từ
啦啦队lā lā duì

đội cổ vũ

Cụm từ
啦呱lā gua

biến thể của 拉呱[la1 gua5]

Cụm từ
la

thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ

Từ vựng
啥子shá zi

(phương ngữ) gì

Cụm từ
shá

từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]

Từ vựng
啤酒花pí jiǔ huā

hoa bia

Cụm từ
啤酒肚pí jiǔ dù

bụng bia

Cụm từ
啤酒节pí jiǔ jié

Lễ hội Bia

Cụm từ
啤酒厂pí jiǔ chǎng

nhà máy bia

Cụm từ
啤酒pí jiǔ

bia (từ mượn); LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

Cụm từ

bia

Từ vựng
xián

biến thể của 銜|衔[xian2]

Từ vựng
liǎng

ao (hệ đo lường Anh) (cũ)

Từ vựng
啡厅fēi tīng

xem 咖啡廳|咖啡厅[ka1 fei1 ting1]

Cụm từ
fēi

(dùng trong từ mượn âm)

Từ vựng
启齿qǐ chǐ

mở miệng; bắt đầu nói

Cụm từ
启运qǐ yùn

vận chuyển (hàng hóa)

Cụm từ
启迪qǐ dí

khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ

Cụm từ
启蛰Qǐ zhé

Thức Tỉnh từ Ngủ Đông; biến thể cũ của 驚蟄|惊蛰[Jing1 zhe2], Kinh Trập, tiết khí thứ 3 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] từ…

Cụm từ
启蒙主义Qǐ méng zhǔ yì

Thời kỳ Khai sáng (triết học)

Cụm từ
启蒙qǐ méng

dạy trẻ nhỏ; khai sáng; đánh thức ai đó khỏi sự ngu dốt; giải phóng ai đó khỏi định kiến hoặc mê tín; vỡ lòng; Thời kỳ Khai sáng; tư tưởng…

Cụm từ
启航qǐ háng

(của tàu thuyền) khởi hành; (của máy bay) cất cánh

Cụm từ
启程qǐ chéng

khởi hành lên đường

Cụm từ
启示录Qǐ shì lù

Sách Khải Huyền của Thánh Gioan; Tận Thế

Cụm từ
启示者qǐ shì zhě

người mặc khải

Cụm từ
启示qǐ shì

tiết lộ; khai sáng; giác ngộ; khai thị; mặc khải; sự soi rọi; bài học (của một câu chuyện,...); bài học

Cụm từ
启蒙qǐ méng

biến thể của 啟蒙|启蒙[qi3 meng2]; dạy dỗ trẻ nhỏ

Cụm từ
启发法qǐ fā fǎ

phương pháp suy luận

Cụm từ
启发式qǐ fā shì

phương pháp suy luận

Cụm từ
启发qǐ fā

khai sáng; giải thích (một văn bản, v.v.); kích thích (một thái độ tinh thần); sự khai sáng; mặc khải; động lực

Cụm từ
启用qǐ yòng

bắt đầu sử dụng; (tin học) kích hoạt (một tính năng)

Cụm từ
启海话Qǐ hǎi huà

Phương ngữ Qihai, một phương ngữ Ngô được nói ở các quận Thông Châu, Hải Môn và Khởi Đông ở phía nam tỉnh Giang Tô, và trên đảo Sùng Minh ở…

Cụm từ
启东市Qǐ dōng shì

Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
启东Qǐ dōng

Thành phố cấp huyện Khải Đông, Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
启明星qǐ míng xīng

(thiên văn) Sao Kim

Cụm từ
启明Qǐ míng

Tên Hán cổ của sao Kim ở phía đông trước bình minh

Cụm từ
启应祈祷qǐ yìng qí dǎo

Phần Nhập lễ (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
启德机场Qǐ dé Jī chǎng

Sân bay Kai Tak, sân bay quốc tế của Hong Kong từ năm 1925 đến 1998

Cụm từ
启封qǐ fēng

mở thứ gì đó đã được niêm phong

Cụm từ
启奏qǐ zòu

trình tấu lên vua; nói chuyện với vua

Cụm từ
启动子qǐ dòng zi

promoter (sinh học)

Cụm từ
启动区qǐ dòng qū

khu vực khởi động (máy tính)

Cụm từ
启动qǐ dòng

khởi động (một máy); (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành; phát động (một hoạt động); kích hoạt (một kế hoạch)

Cụm từ
启事qǐ shì

thông báo (bằng văn bản, trên bảng tin, thư, báo hoặc trang web); đăng tin; một thông báo

Cụm từ

mở; bắt đầu; khởi xướng; khai sáng hoặc đánh thức; trình bày; thông báo

Từ vựng
哑鼓yǎ gǔ

miếng tập trống (âm nhạc); trống tập (âm nhạc)

Cụm từ
哑点yǎ diǎn

điểm mù; điểm chết

Cụm từ
哑铃yǎ líng

tạ tay

Cụm từ
哑谜yǎ mí

câu đố; bí ẩn

Cụm từ
哑语yǎ yǔ

ngôn ngữ ký hiệu

Cụm từ
哑终端yǎ zhōng duān

máy trạm câm

Cụm từ
哑然无生yǎ rán wú shēng

im lặng bao trùm (thành ngữ)

Thành ngữ
哑然失笑yǎ rán shī xiào

cười bật ra không kiểm soát; phiên âm Đài Loan [e4 ran2 shi1 xiao4]

Cụm từ
哑巴亏yǎ ba kuī

nỗi oan ức không nói ra được; chịu đựng mà không thể hoặc không muốn nói ra

Cụm từ
哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出

Thành ngữ
哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián

không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5…

Thành ngữ
哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián

không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng viết 啞巴吃黃連|哑巴吃黄连; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5…

Thành ngữ
哑巴yǎ ba

người câm; câm; im lặng

Cụm từ
哑子yǎ zi

(tiếng địa phương) người câm

Cụm từ
哑口无言yǎ kǒu wú yán

cứng họng không trả lời được (thành ngữ); bị làm cho câm nín; không biết nói gì

Thành ngữ
哑口yǎ kǒu

như câm; nghẹn lời

Cụm từ