Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hầm
ướp trà với hoa; biến thể của 熏[xun1]
dùng trong 窸窣[xi1 su1]; tiếng Đài Loan đọc là [su4]
mô típ rập khuôn; lối mòn
tổ
mông (tiếng địa phương)
lỗ nhỏ
lỗ; túi; khoang; sơ hở; nợ nần
hang; lỗ
hầm; hang
nghèo khó; rất nghèo; bị áp lực; trong tình huống khó xử; xấu hổ
tình cảnh khó khăn
tình huống khó xử; tình cảnh khó khăn
bần cùng; nghèo khổ
khốn đốn; xấu hổ
biểu mẫu (dùng trong các ngôn ngữ lập trình như Visual Basic và Delphi để tạo cửa sổ GUI)
trang trí cửa sổ
móc cửa sổ; chốt cửa sổ
cắt giấy trang trí cửa sổ
bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
rèm cửa sổ
kính cửa sổ
song cửa sổ
song cửa sổ
khung cửa sổ
nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ); nghĩa bóng: sáng sủa và sạch sẽ
cửa sổ; cánh cửa sổ có thể mở được
song cửa sổ
cửa sổ; LT:個|个[ge4],扇[shan4]
rèm cửa