哑口 là gì?
哑口 [yǎ kǒu] có nghĩa là như câm; nghẹn lời.
Nghĩa của từ 哑口 trong tiếng Việt
- như câm
- nghẹn lời
Cách đọc và ghi nhớ 哑口
哑口 được đọc là yǎ kǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “như câm; nghẹn lời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .