Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1380/1680
cửa hàng; tiệm
hiệp ước thương mại (viết tắt của 通商條約|通商条约[tong1 shang1 tiao2 yue1]); thoả thuận cùng làm gì đó (viết tắt của 商量約定|商量约定[shang1 liang5 yue1…
Vua Trụ nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là một bạo chúa tàn ác
thuế thương mại
Tập đoàn Thương Khoa, công ty IT Trung Quốc (từ 1994)
trường kinh doanh
ngành kinh doanh
kinh doanh thịnh vượng; lời chào cuối thư: Chúc công việc kinh doanh thuận lợi!
giới kinh doanh; cộng đồng doanh nghiệp
(định ngữ) thương mại
biểu diễn thương mại
SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác máy tính và học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014
Thương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương
cảng thương mại; hải cảng buôn bán
thương lượng; đàm phán; thảo luận
Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
Thương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
huyện Shanghe ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Shanghe ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông
huyện Shangshui ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
huyện Shangshui ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
thương nhân
kiểm tra hàng hóa
cơ hội kinh doanh; cơ hội thương mại
nhãn hiệu; logo
thảo luận; đưa ra các ý kiến để thảo luận
ngân hàng thương mại
kế hoạch kinh doanh
hoạt động kinh doanh; hoạt động thương mại
quản trị kinh doanh
hóa đơn thương mại
phiên bản thương mại (của phần mềm)
tổ chức thương mại
mô hình kinh doanh
ứng dụng kinh doanh
khu thương mại; trung tâm thành phố
thương mại hóa
trung tâm kinh doanh; trung tâm thương mại
kinh doanh; thương mại; buôn bán
quán trọ; lữ quán
triều Thương (khoảng 1600-1046 TCN)
phòng thương mại
doanh nhân và du khách; thương nhân du hành; (Đài Loan) khách sạn thương mại
thương (toán học)
thương gia; lái buôn; doanh nhân; công ty
chiến tranh thương mại
cửa hàng; tiệm; LT:家[jia1],個|个[ge4]
Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
Quận Shangzhou của thành phố Shangluo 商洛市[Shang1 luo4 Shi4], Thiểm Tây
hội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa
thương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
đồng ý; quyết định sau khi thảo luận; đi đến thỏa hiệp
trường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh
nghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học
nữ ca sĩ (cổ đại)
trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương xá; LT:家[jia1]; giới kinh doanh
báo kinh doanh
cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)
trường phân số (toán học)
huyện Shangcheng, Hà Nam
trung tâm mua sắm; cửa hàng bách hóa
khu thương mại; khu kinh doanh
nền kinh tế hàng hóa
lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
thương mại hóa
giá trị hàng hóa
hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; LT:件|件[jian4]
Thương Quân thư, văn bản Pháp gia thế kỷ 4 TCN
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Huyện Shangnan ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
Bộ Thương mại; Bộ Thương vụ
Kỳ thi Tiếng Hoa Thương mại (BCT)