Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
窗帷
chuāng wéi

rèm cửa

Cụm từ
窗子
chuāng zi

cửa sổ

Cụm từ
窗口期
chuāng kǒu qī

khoảng thời gian cửa sổ; (dịch tễ học) giai đoạn cửa sổ

Cụm từ
窗口
chuāng kǒu

cửa sổ; khe hở cung cấp lối tiếp cận hạn chế (ví dụ: quầy dịch vụ khách hàng); cửa sổ hệ điều hành máy tính; nghĩa bóng: phương tiện; trung gian; tác phẩm trưng bày; nơi thử nghiệm

Cụm từ
chuāng

cửa sổ; LT:扇[shan4]

Từ vựng
jiào

hầm chứa

Từ vựng
窕邃
tiǎo suì

thâm thúy; sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
tiǎo

yên tĩnh và hẻo lánh; nhẹ nhàng, duyên dáng và thanh lịch

Từ vựng
yǎo

tối; sâu; góc đông nam của phòng

Từ vựng
chuāng

biến thể của 窗[chuang1]

Từ vựng
窒息性毒剂
zhì xī xìng dú jì

tác nhân gây ngạt

Cụm từ
窒息
zhì xī

nghẹt thở; khó thở; ngạt thở

Cụm từ
zhì

làm tắc; ngăn lại

Từ vựng
jiào

hầm

Từ vựng
zhú

trong hố

Từ vựng

đầm trũng

Từ vựng
窈霭
yǎo ǎi

biến thể của 杳靄|杳霭[yao3 ai3]

Cụm từ
窈窕
yǎo tiǎo

(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng khuê trong cung điện,...) hẻo lánh

Cụm từ
窈窈
yǎo yǎo

mơ hồ; tối tăm; xa và sâu; uyên thâm; xem thêm 杳杳[yao3 yao3]

Cụm từ
窈冥
yǎo míng

biến thể của 杳冥[yao3 ming2]

Cụm từ
yǎo

(văn học) sâu; uyên thâm; mờ mịt (biến thể của 杳[yao3])

Từ vựng
biǎn

đặt quan tài vào mộ

Từ vựng
窅然
yǎo rán

xa và sâu; xa xôi và mơ hồ; xem thêm 杳然[yao3 ran2]

Cụm từ
yǎo

mắt trũng; sâu và rỗng; xa xôi và mơ hồ; biến thể của 杳[yao3]

Từ vựng
窄缝
zhǎi fèng

khe hẹp; đường nứt

Cụm từ
窄狭
zhǎi xiá

xem 狹窄|狭窄[xia2 zhai3]

Cụm từ
窄巷
zhǎi xiàng

hẻm hẹp; đường hẹp

Cụm từ
zhǎi

hẹp; nhỏ nhen; túng quẫn

Từ vựng
láo

biến thể của 牢[lao2]

Từ vựng
突飞猛进
tū fēi měng jìn

tiến bộ vượt bậc

Cụm từ