回肠荡气回腸盪氣
回肠荡气 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 回肠荡气 trong tiếng Việt
cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc
cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc