回程
chuyến đi về
chuyến đi về
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đáp lễ; gửi quà đáp lễ
›回禀huí bǐngbáo cáo lại với cấp trên
›回禄之灾huí lù zhī zāibị cháy nhà; thảm họa hỏa hoạn
›回空huí kōngquay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
›回禄huí lùthần lửa trong truyền thống; sự phá hủy bởi hỏa hoạn
›回答huí dátrả lời; đáp; trả lời; đáp án
›回神huí shéntrấn tĩnh lại (sau khi ngạc nhiên hoặc sốc); tỉnh ra (sau khi mất tập trung)
›回笼huí lónghấp lại; hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre; rút tiền tệ khỏi lưu thông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.