Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
回退

huí tuì

回退 là gì?

回退 [huí tuì] có nghĩa là quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 回退 trong tiếng Việt

  1. quay lại (máy tính)
  2. trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi

Cách đọc và ghi nhớ 回退

回退 được đọc là huí tuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan