回退 là gì?
回退 [huí tuì] có nghĩa là quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi.
Nghĩa của từ 回退 trong tiếng Việt
- quay lại (máy tính)
- trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi
Cách đọc và ghi nhớ 回退
回退 được đọc là huí tuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quay lại (máy tính); trả lại (bưu kiện hoặc thư) cho người gửi”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .