回老家
quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)
›回航huí hángquay trở về cảng
›回纥Huí héHuihe, tên cổ của một nhóm dân tộc là tổ tiên của người Duy Ngô Nhĩ 維吾爾族|维吾尔族[Wei2wu2er3zu2] và người Yugurs…
›回良玉Huí Liáng yùHui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh…
›回落huí luòrơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)
›回绕huí ràoquanh co
›回耗huí hàohồi âm; gửi phản hồi
›回绝huí juétừ chối; khước từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.