回良玉
Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013
Hui Liangyu (1944-) chính trị gia dân tộc Hồi của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, quê Quế Lâm, nền tảng kinh tế, ủy viên bộ chính trị 2002-2012, phó chủ tịch Quốc vụ viện 2003-2013
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trả lời; phục hồi; biến thể của 回復|回复[hui2 fu4]
›回肠huí chánghồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空腸|空肠[kong1 chang2] và ruột thừa 盲腸|盲肠[mang2 chang2])
›回视huí shìhồi quy (tâm lý học)
›回耗huí hàohồi âm; gửi phản hồi
›回老家huí lǎo jiāquay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)
›回航huí hángquay trở về cảng
›回落huí luòrơi xuống; trở về mức thấp sau khi tăng (mực nước, giá cả, v.v.)
›回肠荡气huí cháng dàng qìcảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.