回声定位 là gì?
回声定位 [huí shēng dìng wèi] có nghĩa là định vị bằng tiếng vọng.
Nghĩa của từ 回声定位 trong tiếng Việt
định vị bằng tiếng vọng
Cách đọc và ghi nhớ 回声定位
回声定位 được đọc là huí shēng dìng wèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “định vị bằng tiếng vọng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .