Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 15/1680

黑曜石hēi yào shí

đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑曜岩hēi yào yán

đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑暴hēi bào

(từ mới 2019) bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông

Cụm từ
黑暗面hēi àn miàn

(nghĩa đen và bóng) mặt tối

Cụm từ
黑暗时代Hēi àn Shí dài

Thời kỳ Tăm tối

Cụm từ
黑暗hēi àn

tối; tối tăm; bóng tối

Cụm từ
黑旗军Hēi Qí Jūn

Quân cờ đen

Cụm từ
黑旋风Hēi Xuàn fēng

Hắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm

Cụm từ
黑斑蝗莺hēi bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)

Cụm từ
黑斑蚊hēi bān wén

Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
黑斑hēi bān

đốm hoặc vết sẫm màu trên da

Cụm từ
黑手党hēi shǒu dǎng

mafia

Cụm từ
黑手hēi shǒu

(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân

Cụm từ
黑户hēi hù

cư dân hoặc hộ khẩu không đăng ký; cửa hàng không có giấy phép

Cụm từ
黑忽忽hēi hū hū

biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]

Cụm từ
黑心食品hēi xīn shí pǐn

sản phẩm thực phẩm bị ô nhiễm nhưng được tiếp thị một cách vô lương tâm là lành mạnh

Cụm từ
黑心hēi xīn

tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)

Cụm từ
黑影hēi yǐng

bóng tối; bóng đen; chạng vạng

Cụm từ
黑店hēi diàn

nghĩa đen: quán trọ giết và cướp khách (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống); nghĩa bóng: lừa đảo; kinh doanh bảo kê; cướp giữa ban ngày

Cụm từ
黑帮hēi bāng

nhóm tội phạm; băng đảng tội phạm; tổ chức tội phạm

Cụm từ
黑幕hēi mù

chi tiết ẩn giấu; mánh khóe bẩn thỉu; bí mật đen tối

Cụm từ
黑帖hēi tiě

thư nặc danh với lời lẽ ác ý

Cụm từ
黑市hēi shì

chợ đen

Cụm từ
黑山县Hēi shān xiàn

Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑山Hēi shān

Montenegro, cựu Nam Tư; Huyện Heishan ở Jinzhou 錦州|锦州, Liêu Ninh

Cụm từ
黑屁hēi pì

(slang) xạo sự

Tiếng lóng xã hội
黑尿症hēi niào zhèng

bệnh alkapton niệu

Cụm từ
黑尾鸥hēi wěi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)

Cụm từ
黑尾蜡嘴雀hēi wěi là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ sáp đuôi đen (Eophona migratoria)

Cụm từ
黑尾塍鹬hēi wěi chéng yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ thẳng đuôi đen (Limosa limosa)

Cụm từ
黑尾地鸦hēi wěi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) khách đất Mông Cổ (Podoces hendersoni)

Cụm từ
黑客松hēi kè sōng

hackathon (từ mượn)

Cụm từ
黑客文hēi kè wén

thuật ngữ hacker; ngôn ngữ leet

Cụm từ
黑客帝国Hēi kè Dì guó

The Matrix (phim 1999)

Cụm từ
黑客hēi kè

hacker (máy tính) (từ mượn)

Cụm từ
黑子hēi zi

(tiếng lóng) kẻ ghét; người gièm pha

Tiếng lóng xã hội
黑奴吁天录Hēi nú yù tiān lù

"Túp lều của chú Tom", được dịch và phóng tác bởi Lin Shu 林紓|林纾

Cụm từ
黑天半夜hēi tiān bàn yè

nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
黑夜hēi yè

đêm

Cụm từ
黑压压hēi yā yā

xem 烏壓壓|乌压压[wu1 ya1 ya1]

Cụm từ
黑塞哥维那Hēi sài gē wéi nà

Herzegovina

Cụm từ
黑嘴鸥hēi zuǐ ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Saunders (Chroicocephalus saundersi)

Cụm từ
黑嘴松鸡hēi zuǐ sōng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô mỏ đen (Tetrao urogalloides)

Cụm từ
黑嘴端凤头燕鸥hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Hoa (Thalasseus bernsteini)

Cụm từ
黑嘴hēi zuǐ

kẻ thao túng thị trường chứng khoán

Cụm từ
黑喉鸦雀hēi hóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt họng đen (Suthora nipalensis)

Cụm từ
黑喉雪雀hēi hóu xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ tuyết họng đen của Pere David (Pyrgilauda davidiana)

Cụm từ
黑喉缝叶莺hēi hóu féng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe khâu cổ tối (Orthotomus atrogularis)

Cụm từ
黑喉红臀鹎hēi hóu hóng tún bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào đít đỏ (Pycnonotus cafer)

Cụm từ
黑喉红尾鸲hēi hóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ họng đen (Phoenicurus hodgsoni)

Cụm từ
黑喉石䳭hēi hóu shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi đá Siberia (Saxicola maurus)

Cụm từ
黑喉潜鸟hēi hóu qián niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đen (Gavia arctica)

Cụm từ
黑喉毛角燕hēi hóu máo jiǎo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én nhà Nepal (Delichon nipalense)

Cụm từ
黑喉歌鸲hēi hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) blackthroat (Calliope obscura)

Cụm từ
黑喉岩鹨hēi hóu yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè họng đen (Prunella atrogularis)

Cụm từ
黑喉山鹪莺hēi hóu shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi họng đen (Prinia superciliaris)

Cụm từ
黑喉山雀hēi hóu shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chích ngực đen (Poecile hypermelaenus)

Cụm từ
黑喉噪鹛hēi hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ đen (Garrulax chinensis)

Cụm từ
黑啄木鸟hēi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)

Cụm từ
黑哨hēi shào

(soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ

Cụm từ
黑咕隆咚hēi gu lōng dōng

tối đen như mực; tối om

Cụm từ
黑命贵Hēi mìng guì

Black Lives Matter (phong trào xã hội)

Cụm từ
黑呼呼hēi hū hū

biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]

Cụm từ
黑名单hēi míng dān

danh sách đen

Cụm từ
黑吃黑hēi chī hēi

(của kẻ ác) chơi xấu kẻ ác khác

Cụm từ
黑叉尾海燕hēi chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu báo bão đuôi én (Oceanodroma monorhis)

Cụm từ
黑卷尾hēi juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đen (Dicrurus macrocercus)

Cụm từ
黑卡hēi kǎ

thẻ tín dụng bị gian lận

Cụm từ
黑匣子hēi xiá zi

hộp đen (máy bay)

Cụm từ
黑加仑hēi jiā lún

quả lý chua đen

Cụm từ
黑函hēi hán

thư nặc danh có nội dung độc hại (Đài Loan)

Cụm từ
黑冠黄鹎hēi guān huáng bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào mào đen (Pycnonotus flaviventris)

Cụm từ