平复
bình tĩnh lại; lắng xuống; được chữa khỏi; lành bệnh
bình tĩnh lại; lắng xuống; được chữa khỏi; lành bệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)
›平抑píng yìbình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)
›平庸píng yōngtầm thường; không nổi bật; bình thường
›平度市Píng dù ShìThành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
›平度Píng dùThành phố cấp huyện Bình Độ, Thanh Đảo 青島|青岛[Qing1 dao3], Sơn Đông
›平房区Píng fáng qūquận Bình Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang
›平庸之辈píng yōng zhī bèimột kẻ vô danh; một người tầm thường
›平庸之恶píng yōng zhī è(triết học) cái ác tầm thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.