Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
耳目
ěr mù

tay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó; thông tin; kiến thức; gián điệp

Cụm từ
耳痛
ěr tòng

đau tai

Cụm từ
耳畔
ěr pàn

bên tai

Cụm từ
耳环
ěr huán

bông tai; LT:隻|只[zhi1],對|对[dui4]

Cụm từ
耳片
ěr piān

thẻ tab (của trình duyệt web)

Cụm từ
耳熟能详
ěr shú néng xiáng

điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
耳熟
ěr shú

nghe quen; âm thanh quen thuộc

Cụm từ
耳濡目染
ěr rú mù rǎn

bị ảnh hưởng

Cụm từ
耳温枪
ěr wēn qiāng

nhiệt kế tai

Cụm từ
耳源性眩晕
ěr yuán xìng xuàn yùn

chóng mặt do tai

Cụm từ
耳源性
ěr yuán xìng

có nguồn gốc từ tai

Cụm từ
耳洞
ěr dòng

lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai

Cụm từ
耳壳
ěr ké

tai ngoài; vành tai

Cụm từ
耳机
ěr jī

tai nghe; ống nghe điện thoại

Cụm từ
耳根软
ěr gēn ruǎn

cả tin

Cụm từ
耳根清净
ěr gēn qīng jìng

nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian

Thành ngữ
耳根子软
ěr gēn zi ruǎn

cả tin

Cụm từ
耳根子
ěr gēn zi

tai

Cụm từ
耳根
ěr gēn

gốc tai; tai; (Phật giáo) giác quan thính giác

Cụm từ
耳朵软
ěr duo ruǎn

cả tin

Cụm từ
耳朵眼儿
ěr duo yǎn r

lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai

Cụm từ
耳朵
ěr duo

tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)

Cụm từ
耳旁风
ěr páng fēng

nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý; lọt tai này ra tai kia

Cụm từ
耳掴子
ěr guāi zi

tát

Cụm từ
耳提面命
ěr tí miàn mìng

đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm

Thành ngữ
耳挖子
ěr wā zi

dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖勺
ěr wā sháo

(phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳挖
ěr wā

dụng cụ lấy ráy tai

Cụm từ
耳廓狐
ěr kuò hú

cáo fennec; Vulpes zerda

Cụm từ
耳廓
ěr kuò

tai ngoài; vành tai; loa tai

Cụm từ