Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó; thông tin; kiến thức; gián điệp
đau tai
bên tai
bông tai; LT:隻|只[zhi1],對|对[dui4]
thẻ tab (của trình duyệt web)
điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)
nghe quen; âm thanh quen thuộc
bị ảnh hưởng
nhiệt kế tai
chóng mặt do tai
có nguồn gốc từ tai
lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
tai ngoài; vành tai
tai nghe; ống nghe điện thoại
cả tin
nghĩa đen: tai thanh tịnh và yên bình (thành ngữ); tránh xa bụi bặm và xáo động của thế gian
cả tin
tai
gốc tai; tai; (Phật giáo) giác quan thính giác
cả tin
lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai
tai; LT: 隻|只[zhi1],個|个[ge4],對|对[dui4]; cái quai (của tách)
nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý; lọt tai này ra tai kia
tát
đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm
dụng cụ lấy ráy tai
(phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai
dụng cụ lấy ráy tai
cáo fennec; Vulpes zerda
tai ngoài; vành tai; loa tai