Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
耳朵眼儿耳朵眼兒

ěr duo yǎn r

耳朵眼儿 là gì?

耳朵眼儿 [ěr duo yǎn r] có nghĩa là lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 耳朵眼儿 trong tiếng Việt

  1. lỗ tai
  2. lỗ xỏ khuyên tai
  3. lỗ đeo bông tai

Cách đọc và ghi nhớ 耳朵眼儿

耳朵眼儿 được đọc là ěr duo yǎn r, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan