耳朵眼儿 là gì?
耳朵眼儿 [ěr duo yǎn r] có nghĩa là lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai.
Nghĩa của từ 耳朵眼儿 trong tiếng Việt
- lỗ tai
- lỗ xỏ khuyên tai
- lỗ đeo bông tai
Cách đọc và ghi nhớ 耳朵眼儿
耳朵眼儿 được đọc là ěr duo yǎn r, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ tai; lỗ xỏ khuyên tai; lỗ đeo bông tai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .