Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Jeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)
Thành Jericho (thành phố trong Kinh Thánh)
trợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v
ráy tai
dùng trong 耵聹|耵聍[ding1ning2]; Phiên âm Đài Loan: [ding3]
tai mũi họng; khoa tai mũi họng
màng nhĩ; màng tai (của tai giữa)
tai nghe
chứng ù tai
nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ
(nam) tóc mai; (nữ) lọn tóc rủ xuống hai bên thái dương
trang sức tai (bông tai, hoa tai, khuyên tai, v.v.)
châm cứu tai
bông tai đinh
tai ngoài; vành tai
nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: việc không chú ý tới; vào tai này ra tai kia
cả tin
thì thầm vào tai ai đó; lời thì thầm
ráy tai; chất nhầy tai
ốc tai
màng nhĩ; màng tai (của tai giữa)
bị lãng tai
điếc
(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng
tai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén
chứng kiến trực tiếp
thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác
nghe về; nghe nói về
bịt tai
một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái