Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
耶利米
Yē lì mǐ

Jeremy hoặc Jeremiah (tên gọi)

Cụm từ
耶利哥
Yē lì gē

Thành Jericho (thành phố trong Kinh Thánh)

Cụm từ
ye

trợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v

Từ vựng
耵聍
dīng níng

ráy tai

Cụm từ
dīng

dùng trong 耵聹|耵聍[ding1ning2]; Phiên âm Đài Loan: [ding3]

Từ vựng
耳鼻咽喉
ěr bí yān hóu

tai mũi họng; khoa tai mũi họng

Cụm từ
耳鼓
ěr gǔ

màng nhĩ; màng tai (của tai giữa)

Cụm từ
耳麦
ěr mài

tai nghe

Cụm từ
耳鸣
ěr míng

chứng ù tai

Cụm từ
耳鬓厮磨
ěr bìn sī mó

nghĩa đen: chơi với nhau tai kề tai và thái dương kề thái dương (thành ngữ); nghĩa bóng: (một cậu bé và một cô bé) thường chơi với nhau từ nhỏ

Thành ngữ
耳发
ěr fa

(nam) tóc mai; (nữ) lọn tóc rủ xuống hai bên thái dương

Cụm từ
耳饰
ěr shì

trang sức tai (bông tai, hoa tai, khuyên tai, v.v.)

Cụm từ
耳针
ěr zhēn

châm cứu tai

Cụm từ
耳钉
ěr dīng

bông tai đinh

Cụm từ
耳郭
ěr guō

tai ngoài; vành tai

Cụm từ
耳边风
ěr biān fēng

nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: việc không chú ý tới; vào tai này ra tai kia

Cụm từ
耳软
ěr ruǎn

cả tin

Cụm từ
耳语
ěr yǔ

thì thầm vào tai ai đó; lời thì thầm

Cụm từ
耳蜡
ěr là

ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
耳蜗
ěr wō

ốc tai

Cụm từ
耳膜
ěr mó

màng nhĩ; màng tai (của tai giữa)

Cụm từ
耳背
ěr bèi

bị lãng tai

Cụm từ
耳聋
ěr lóng

điếc

Cụm từ
耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

(thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng

Thành ngữ
耳聪目明
ěr cōng mù míng

tai thính mắt tinh (thành ngữ); nhanh nhạy và cảnh giác; nhạy bén

Thành ngữ
耳闻目睹
ěr wén mù dǔ

chứng kiến trực tiếp

Cụm từ
耳闻不如目见
ěr wén bù rú mù jiàn

thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác

Cụm từ
耳闻
ěr wén

nghe về; nghe nói về

Cụm từ
耳罩
ěr zhào

bịt tai

Cụm từ
耳目一新
ěr mù yī xīn

một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái

Cụm từ