Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ráy tai; chất nhầy tai
tay cầm (trên ấm)
chụp tai; LT:副[fu4]
bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]
nút tai; tai nghe
ráy tai
dái tai
khả năng nghe
(khẩu ngữ) cái tát vào mặt; cái bạt tai
cái tát vào mặt; LT:記|记[ji4]
tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)
tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)
một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]
(nông nghiệp) cày bằng bừa
xem 耮|耢[lao4]
bừa
một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
máy gieo hạt
cuốc đất
cày; bừa; gieo
cái cuốc; cuốc; làm cỏ
nói chuyện riêng; thì thầm với nhau
transistor ghép (điện tử)
sống cùng nhau (như vợ chồng)
Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô
ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)
một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày
cày
cây cuốc
một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]