Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
耳屎
ěr shǐ

ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
耳子
ěr zi

tay cầm (trên ấm)

Cụm từ
耳套
ěr tào

chụp tai; LT:副[fu4]

Cụm từ
耳坠子
ěr zhuì zi

bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]

Cụm từ
耳塞
ěr sāi

nút tai; tai nghe

Cụm từ
耳垢
ěr gòu

ráy tai

Cụm từ
耳垂
ěr chuí

dái tai

Cụm từ
耳力
ěr lì

khả năng nghe

Cụm từ
耳刮子
ěr guā zi

(khẩu ngữ) cái tát vào mặt; cái bạt tai

Khẩu ngữ
耳光
ěr guāng

cái tát vào mặt; LT:記|记[ji4]

Cụm từ
耳下腺
ěr xià xiàn

tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)

Cụm từ
ěr

tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)

Từ vựng
耲耙
huái bà

một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]

Cụm từ
huái

(nông nghiệp) cày bằng bừa

Từ vựng

xem 耮|耢[lao4]

Từ vựng
yōu

bừa

Từ vựng
lào

một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này

Từ vựng
lóu

máy gieo hạt

Từ vựng
pǎng

cuốc đất

Từ vựng
jiǎng

cày; bừa; gieo

Từ vựng
nòu

cái cuốc; cuốc; làm cỏ

Từ vựng
耦语
ǒu yǔ

nói chuyện riêng; thì thầm với nhau

Cụm từ
耦联晶体管
ǒu lián jīng tǐ guǎn

transistor ghép (điện tử)

Cụm từ
耦居
ǒu jū

sống cùng nhau (như vợ chồng)

Cụm từ
耦园
Ǒu yuán

Vườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô

Cụm từ
耦合
ǒu hé

ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)

Cụm từ
ǒu

một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày

Từ vựng

cày

Từ vựng
chú

cây cuốc

Từ vựng
huō

một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]

Từ vựng