Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
脱口
tuō kǒu

thốt ra

Cụm từ
脱去
tuō qù

cởi ra

Cụm từ
脱卸
tuō xiè

trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh

Cụm từ
脱北者
tuō běi zhě

người tị nạn Bắc Triều Tiên

Cụm từ
脱力
tuō lì

kiệt sức

Cụm từ
脱出
tuō chū

thoát ra; giải thoát; trốn thoát; rời khỏi sự gò bó của

Cụm từ
脱光
tuō guāng

cởi truồng; khoả thân; (khẩu ngữ) tìm được người yêu

Khẩu ngữ
脱俗
tuō sú

thoát tục; tao nhã; xuất sắc

Cụm từ
脱亚入欧
tuō Yà rù Ōu

từ bỏ lối cũ (Châu Á) và học theo Châu Âu; ám chỉ những tư tưởng dẫn đến cuộc Duy Tân Minh Trị và các dự án thuộc địa sau đó của Nhật Bản ở Châu Á

Cụm từ
脱不了身
tuō bù liǎo shēn

bận rộn không thể rời đi

Cụm từ
脱下
tuō xià

cởi ra (quần áo)

Cụm từ
tuō

rụng; cởi; thoát; thoát khỏi

Từ vựng
xiū

thịt khô do học trò dâng tặng thầy giáo trong buổi gặp đầu tiên (thời cổ đại); khô; héo úa

Từ vựng
xiū

biến thể của 修[xiu1]

Từ vựng

biến thể cũ của 瘠[ji2]

Từ vựng
juān

(văn học) bóc lột; (văn học) giảm

Từ vựng
𣍰
qiǎn

khung chậu; phần bụng dưới

Từ vựng
shèn

thịt cúng (sống)

Từ vựng
chún

biến thể của 唇[chun2]

Từ vựng
méi

thịt trên lưng động vật

Từ vựng
tǐng

thịt ức; thẳng

Từ vựng
cuǒ

thịt băm; vặt vãnh

Từ vựng
hēng

mập; phồng

Từ vựng
胫骨
jìng gǔ

xương chày

Cụm từ
jìng

phần dưới của chân

Từ vựng
wǎn

khoang bên trong dạ dày

Từ vựng
wěn

biến thể của 吻[wen3]

Từ vựng
脖颈儿
bó gěng r

sau gáy; gáy

Cụm từ
脖领
bó lǐng

cổ áo sơ mi

Cụm từ
脖子
bó zi

cổ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ