情商 là gì?
Nghĩa của từ 情商 trong tiếng Việt
trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4]); (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)
trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4]); (Đài Loan) nhờ vả đặc biệt (ai đó)