授与 là gì?
授与 [shòu yǔ] có nghĩa là biến thể của 授予[shou4 yu3].
Nghĩa của từ 授与 trong tiếng Việt
biến thể của 授予[shou4 yu3]
Cách đọc và ghi nhớ 授与
授与 được đọc là shòu yǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 授予[shou4 yu3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .