探寻
tìm kiếm; tìm tòi; khám phá
tìm kiếm; tìm tòi; khám phá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thăm dò sâu và khám phá chi tiết nhỏ
›探奇tàn qítìm kiếm phong cảnh hoặc địa điểm đặc biệt
›探察tàn cháđiều tra; quan sát; trinh sát; tìm hiểu và xem xét; thám hiểm
›探尺tàn chǐque thăm; dụng cụ đo lường
›探家tàn jiāvề thăm nhà
›探子tàn zingười thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử; trinh sát; ống thông (dụng cụ y tế); dụng cụ thăm dò dài và…
›探底tàn dǐ(giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh; chạm đáy
›探店tàn diànthử nhà hàng và quay video chia sẻ trên Internet
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.