探口风
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp; cũng viết 探口風|探口风[tan4 kou3 feng1]
›探问tàn wènđiều tra; hỏi thăm
›探子tàn zingười thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử; trinh sát; ống thông (dụng cụ y tế); dụng cụ thăm dò dài và…
›探勘tàn kānthăm dò; khảo sát; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
›探伤tàn shāngkiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
›探井tàn jǐng(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
›探家tàn jiāvề thăm nhà
›探尺tàn chǐque thăm; dụng cụ đo lường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.