Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lương thực quân đội
cỏ khô; thức ăn chăn nuôi
cắt cỏ; khô; rơm; cỏ khô
cần tây (Apium graveolens)
cần tây Trung Quốc
(thực vật) họ Rutaceae (họ cửu lý hương, còn gọi là họ cam quýt)
(thực vật) chi Ruta
(thực vật) cây cửu lý hương (Ruta graveolens)
thư viện hoàng gia
đậu thận
(thực vật học) cây ngải thơm (Ruta graveolens)
chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
mọi sinh linh (Phật giáo); quần chúng nhân dân
nhiều; phong phú và đa dạng
(cổ) sách
dấu sách; sách
phòng học
(cổ) sách
cây cửu lý hương (Ruta graveolens); (dùng trong các từ ghép cổ liên quan đến sách vì thời xưa cây cửu lý hương được dùng để bảo vệ sách khỏi bị côn trùng phá hoại)
biến thể tiếng Nhật của 藝|艺[yi4]
huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
angelica (một loại cây thuộc họ Hoa tán); rễ cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
fluorene C13H10; (cũ) tên của một loại cây dại ăn được
(cũ) mơ hồ; đột nhiên
tuổi (của phụ nữ trẻ)
giấm balsamic
liệu pháp mùi hương