Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nghệ thuật dân gian
hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ
nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí
Đảng Dân chủ Tiến bộ (DPP, Đài Loan); viết tắt của 民主進步黨|民主进步党
cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察
nhà ở; nhà cửa
nhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)
Minkowski (tên); Hermann Minkowski (1864-1909), nhà toán học người Đức
Liên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟
xoá bỏ; tan biến; biến mất
chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất
Minnan (Phúc Kiến Nam)
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận
phụ nữ từ gia đình thường
doanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
tình hình của người dân; tâm tư nguyện vọng của quần chúng; tâm trạng của người dân; phong tục tập quán
Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản
tự do dân sự
huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân…
nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc
đời sống nhân dân; phúc lợi của người dân
đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn
nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa)
vụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sự