Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
民间艺术
mín jiān yì shù

nghệ thuật dân gian

Cụm từ
民间组织
mín jiān zǔ zhī

hiệp hội; tổ chức; tổ chức nhân đạo; tổ chức phi chính phủ

Cụm từ
敏捷
mǐn jié

nhanh nhẹn; nhanh chóng; nhanh trí

Cụm từ
民进党
Mín jìn dǎng

Đảng Dân chủ Tiến bộ (DPP, Đài Loan); viết tắt của 民主進步黨|民主进步党

Viết tắt
民警
mín jǐng

cảnh sát dân sự; cảnh sát Trung Quốc; viết tắt của 人民警察

Viết tắt
民居
mín jū

nhà ở; nhà cửa

Cụm từ
民科
mín kē

nhà khoa học giả; mê tín; người dở hơi (viết tắt của 民間科學家|民间科学家)

Viết tắt
闵科夫斯基
Mǐn kē fū sī jī

Minkowski (tên); Hermann Minkowski (1864-1909), nhà toán học người Đức

Cụm từ
民盟
Mín Méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc (đảng chính trị); viết tắt của 中國民主同盟|中国民主同盟

Viết tắt
泯灭
mǐn miè

xoá bỏ; tan biến; biến mất

Cụm từ
泯没
mǐn mò

chìm vào quên lãng; mất đi trong ký ức; biến mất

Cụm từ
闽南
Mǐn nán

Minnan (Phúc Kiến Nam)

Cụm từ
闽南话
Mǐn nán huà

Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận

Cụm từ
闽南语
Mǐn nán yǔ

Tiếng Mân Nam, một ngôn ngữ Hán được nói ở phía nam Phúc Kiến và các khu vực lân cận

Cụm từ
民女
mín nǚ

phụ nữ từ gia đình thường

Cụm từ
民企
mín qǐ

doanh nghiệp tư nhân (viết tắt của 民營企業|民营企业[min2 ying2 qi3 ye4])

Viết tắt
民勤
Mín qín

huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
民情
mín qíng

tình hình của người dân; tâm tư nguyện vọng của quần chúng; tâm trạng của người dân; phong tục tập quán

Cụm từ
闽清
Mǐn qīng

Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
闽清县
Mǐn qīng Xiàn

Minqing, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
民勤县
Mín qín xiàn

huyện Minqin ở Wuwei 武威[Wu3 wei1], Cam Túc

Cụm từ
民穷财尽
mín qióng cái jìn

dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản

Thành ngữ
民权
mín quán

tự do dân sự

Cụm từ
民权县
Mín quán xiàn

huyện Minquan ở Shangqiu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
民权主义
mín quán zhǔ yì

dân chủ; tự do dân sự; nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân…

Cụm từ
敏锐
mǐn ruì

nhạy bén; sắc sảo; sâu sắc

Cụm từ
民生
mín shēng

đời sống nhân dân; phúc lợi của người dân

Cụm từ
民生凋敝
mín shēng diāo bì

đời sống người dân lâm vào cảnh khốn cùng (thành ngữ); thời kỳ đói kém và nghèo nàn

Thành ngữ
民生主义
mín shēng zhǔ yì

nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa)

Cụm từ
民事
mín shì

vụ án dân sự; công việc nông nghiệp; dân sự

Cụm từ