Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
明珠暗投
míng zhū àn tóu

đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình

Thành ngữ
名字
míng zi

tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
明子
míng zi

xem 松明[song1 ming2]

Cụm từ
名嘴
míng zuǐ

bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật

Cụm từ
名作
míng zuò

tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng

Cụm từ
民航
mín háng

hàng không dân dụng

Cụm từ
民航班机
mín háng bān jī

máy bay dân dụng; chuyến bay thương mại

Cụm từ
闵行区
Mǐn háng Qū

Quận Minhang của Thượng Hải

Cụm từ
民和
Mín hé

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
民和回族土族自治县
Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
民和县
Mín hé xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải

Cụm từ
闽侯
Mǐn hòu

Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
闽侯县
Mǐn hòu Xiàn

Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
迷你
mí nǐ

mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)

Cụm từ
泌尿
mì niào

đi tiểu; sự đi tiểu

Cụm từ
迷鸟
mí niǎo

chim di cư lạc đường; chim lang thang

Cụm từ
泌尿器
mì niào qì

đường tiết niệu; cơ quan tiết niệu

Cụm từ
泌尿系统
mì niào xì tǒng

hệ tiết niệu

Cụm từ
迷你裙
mí nǐ qún

váy ngắn mini

Cụm từ
民家
mín jiā

nhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch

Cụm từ
民间
mín jiān

trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ

Cụm từ
民间传说
mín jiān chuán shuō

truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian

Cụm từ
岷江
Mín Jiāng

sông Mân, Tứ Xuyên

Cụm từ
闽江
Mǐn Jiāng

Sông Mân, Phúc Kiến

Cụm từ
民间故事
mín jiān gù shi

câu chuyện dân gian; truyện dân gian

Cụm từ
民建联
Mín jiàn lián

Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của 民主建港協進聯盟|民主建港协进联盟[Min2 zhu3 Jian4 gang3 Xie2 jin4…

Viết tắt
民间舞
mín jiān wǔ

múa dân gian

Cụm từ
民间舞蹈
mín jiān wǔ dǎo

múa dân gian

Cụm từ
民间习俗
mín jiān xí sú

phong tục dân gian

Cụm từ
民间音乐
mín jiān yīn yuè

nhạc dân gian

Cụm từ