Từ tiếng Trung theo Pinyin M
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ); không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
tên (của người hoặc vật); LT:個|个[ge4]
xem 松明[song1 ming2]
bình luận viên nổi tiếng; người hay nói; nhà phân tích; MC truyền hình hoặc phát thanh nổi bật
tác phẩm kiệt xuất; tác phẩm nổi tiếng
hàng không dân dụng
máy bay dân dụng; chuyến bay thương mại
Quận Minhang của Thượng Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
đi tiểu; sự đi tiểu
chim di cư lạc đường; chim lang thang
đường tiết niệu; cơ quan tiết niệu
hệ tiết niệu
váy ngắn mini
nhà của thường dân; nhóm dân tộc Bạch
trong nhân dân; dân gian; thuộc về dân chúng; phi chính phủ; liên quan đến người dân thay vì chính phủ
truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian
sông Mân, Tứ Xuyên
Sông Mân, Phúc Kiến
câu chuyện dân gian; truyện dân gian
Liên minh Dân chủ vì Sự tiến bộ và Thịnh vượng của Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị ủng hộ Bắc Kinh ở Hồng Kông (viết tắt của 民主建港協進聯盟|民主建港协进联盟[Min2 zhu3 Jian4 gang3 Xie2 jin4…
múa dân gian
múa dân gian
phong tục dân gian
nhạc dân gian