Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
木制
mù zhì

bằng gỗ

Cụm từ
木质
mù zhì

bằng gỗ

Cụm từ
母质
mǔ zhì

vật liệu gốc (ví dụ: đá bị xói mòn tạo thành trầm tích)

Cụm từ
木质部
mù zhì bù

mô gỗ

Cụm từ
拇指甲
mǔ zhǐ jia

móng tay cái

Cụm từ
墓志铭
mù zhì míng

văn bia mộ; bia mộ

Cụm từ
木质素
mù zhì sù

lignin

Cụm từ
拇趾外翻
mǔ zhǐ wài fān

bệnh bunion; chứng hallux valgus

Cụm từ
目中无人
mù zhōng wú rén

coi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngang

Thành ngữ
木椆
mù zhòu

loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền (xưa)

Cụm từ
墓主
mù zhǔ

người trong mộ; người được chôn

Cụm từ
目珠
mù zhū

nhãn cầu

Cụm từ
木桩
mù zhuāng

cọc gỗ; cọc

Cụm từ
模子
mú zi

khuôn; mẫu; khuôn mẫu hoặc bản mẫu

Cụm từ
母子
mǔ zǐ

mẹ và con; phụ huynh và công ty con; chính và lãi

Cụm từ
毪子
mú zi

một loại vải len làm ở Tây Tạng

Cụm từ
目眦
mù zì

hốc mắt

Cụm từ
母子垂直感染
mǔ zǐ chuí zhí gǎn rǎn

lây truyền từ mẹ sang con

Cụm từ
木子美
Mù Zǐ měi

Mu Zimei, người nổi tiếng Trung Quốc

Cụm từ
MV
M V

giá trị hẹn hò (viết tắt của "giá trị bạn đời"); video âm nhạc

Viết tắt