Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin M

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ M, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
名誉扫地
míng yù sǎo dì

bị mất hết uy tín; rơi vào tai tiếng

Cụm từ
名誉学位
míng yù xué wèi

bằng danh dự

Cụm từ
命在旦夕
mìng zài dàn xī

cận kề cửa tử (thành ngữ)

Thành ngữ
明早
míng zǎo

sáng mai; ngày mai

Cụm từ
名噪一时
míng zào yī shí

nổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phương

Thành ngữ
榠楂
míng zhā

mộc qua Trung Quốc (Pseudocydonia sinensis)

Cụm từ
明杖
míng zhàng

gậy trắng (người mù sử dụng)

Cụm từ
明朝
míng zhāo

sáng mai; sáng hôm sau

Cụm từ
明哲保身
míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan tự bảo vệ mình (thành ngữ); đặt an toàn của bản thân lên trước vấn đề nguyên tắc

Thành ngữ
明证
míng zhèng

bằng chứng rõ ràng

Cụm từ
明争暗斗
míng zhēng àn dòu

(thành ngữ) đấu tranh công khai và ngấm ngầm

Thành ngữ
名正言顺
míng zhèng yán shùn

một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ; chính đáng; đúng đắn; phù hợp logic; thích hợp; hoàn toàn hợp pháp

Cụm từ
冥纸
míng zhǐ

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cụm từ
明志
míng zhì

thể hiện sự thành tâm và niềm tin

Cụm từ
明智
míng zhì

có lý trí; khôn ngoan; sáng suốt; minh mẫn

Cụm từ
明治
Míng zhì

Minh Trị, niên hiệu của Nhật Bản, tương ứng triều đại (1868-1912) của hoàng đế Minh Trị

Cụm từ
明知
míng zhī

biết rõ; biết rất rõ

Cụm từ
明知故犯
míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý

Thành ngữ
明知故问
míng zhī gù wèn

(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Thành ngữ
明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Thành ngữ
明治维新
Míng zhì Wéi xīn

Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Cụm từ
明智之举
míng zhì zhī jǔ

hành động sáng suốt

Cụm từ
命中
mìng zhòng

bắn trúng (mục tiêu)

Cụm từ
鸣钟
míng zhōng

đánh chuông

Cụm từ
命中率
mìng zhòng lǜ

tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm

Cụm từ
名重识暗
míng zhòng shí àn

danh tiếng lớn nhưng kiến thức nông cạn (thành ngữ)

Thành ngữ
命中注定
mìng zhōng zhù dìng

được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài

Thành ngữ
名著
míng zhù

tác phẩm kiệt xuất

Cụm từ
明珠
míng zhū

ngọc trai; viên ngọc (có giá trị lớn)

Cụm từ
名状
míng zhuàng

biểu đạt; mô tả

Cụm từ